các sản phẩm
Nhà / các sản phẩm / Thông gió hàng hải /

Thùng thông gió hàng hải loại D đường kính 200mm-950mm Tiêu chuẩn GB/T295-200

Thùng thông gió hàng hải loại D đường kính 200mm-950mm Tiêu chuẩn GB/T295-200

Tên thương hiệu: OUSENDA
Số mô hình: Loại D
MOQ: 1
Giá: US$400
Điều khoản thanh toán: T/T, L/C
Khả năng cung cấp: 100 bộ/tháng
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc:
Trung Quốc
Chứng nhận:
CCS MANUFACTURE TEST CERTIFICATE
Tên mặt hàng:
Hộp thông gió hình nấm
Đường kính:
200-950mm
cân nặng:
38-358 kg
Vật liệu:
Q235B/SUS304/SUS316
Tiêu chuẩn:
GB/T295-200
Ứng dụng:
Cố định trên các thiết bị thông gió tự nhiên và cơ học trên boong hypaethral của tất cả các loại tàu
chi tiết đóng gói:
hộp gỗ
Làm nổi bật:

Thùng thông gió hàng hải loại D

,

Thùng thông gió hàng hải đường kính 950mm

,

Thùng thông gió hàng hải đường kính 200mm

Mô tả sản phẩm

Ống thông gió hàng hải loại D bằng thép cấp hàng hải theo tiêu chuẩn GB/T295-200 cho đường kính 200-950 mm

 

1. Phạm vi sử dụng & mục đích

Có thể lắp đặt trên các thiết bị thông gió tự nhiên và cơ học trên boong tàu hở của mọi loại tàu để thông gió.

 

2. Tiêu chuẩn vận hành

Điều kiện kỹ thuật của việc sản xuất, thử nghiệm và kiểm tra chấp nhận quạt thông gió tuân thủ GB/T295-200 (Ống thông gió hình nấm dùng cho hàng hải).

 

3. Chú thích bộ phận

Thùng thông gió hàng hải loại D đường kính 200mm-950mm Tiêu chuẩn GB/T295-200 0

1). Quạt thông gió

2). Lưới chống chuột, chống sâu bọ hoặc chống cháy

3). Nắp chụp

 

4. Đặc điểm

Tất cả các loại ống thông gió trên đều có các đặc điểm sau: cấu trúc hợp lý, đóng mở tiện lợi, hình dáng đẹp, đầy đủ các loại, thông gió tốt, độ kín đáng tin cậy. Chúng có thể đáp ứng nhu cầu rộng rãi của ngành hàng hải.

 

5. Ký hiệu

Ký hiệu của ống thông gió chọn ống thông gió DN=500 C500CB/T295-2000.

 

6. Thông số kỹ thuật

Ống thông gió loại D

Đường kính danh nghĩa DN

D1

H

H1

H2

t

FKích thước mặt bích(mm)

Trọng lượng≈kg

 

 

 

 

 

 

D2

D3

n-Φ

 

200

360

190

195

290

6

288

240

8-Φ10

38

250

440

220

195

320

6

314

290

8-Φ10

42

300

530

265

195

365

6

375

345

8-Φ12

52

350

620

310

205

410

6

425

395

8-Φ12

65

400

710

345

205

445

6

475

445

12-Φ12

81

450

800

375

205

475

8

525

495

12-Φ12

99

500

890

405

205

505

8

595

560

12-Φ15

122

550

980

435

205

535

8

645

610

12-Φ15

147

600

1050

470

220

570

8

695

660

12-Φ15

169

650

1160

500

220

600

8

745

710

12-Φ15

194

700

1240

520

220

620

8

795

760

16-Φ15

218

750

1320

540

220

640

8

860

820

16-Φ19

233

800

1410

560

240

660

8

910

870

16-Φ19

299

850

1500

580

240

680

8

960

920

16-Φ19

305

900

1580

600

240

700

8

1010

970

16-Φ19

334

950

1670

620

240

720

8

1060

1020

16-Φ19

358

1000

1760

640

240

740

8

1110

1070

20-Φ19

402

1100

1930

680

240

780

8

1210

1170

20-Φ19

496

1200

2100

720

240

820

8

1330

1280

20-Φ24

592