các sản phẩm
Nhà / các sản phẩm / trang bị hàng hải /

137KN-1373KN Rulo Dẫn Hướng Tời Biển Chống Ăn Mòn Cao

137KN-1373KN Rulo Dẫn Hướng Tời Biển Chống Ăn Mòn Cao

Tên thương hiệu: OEM
Số mô hình: LOẠI 4R
MOQ: 3
Giá: Có thể thương lượng
Điều khoản thanh toán: T/T
Khả năng cung cấp: 200 bộ/tháng
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc:
Trung Quốc
Chứng nhận:
CCS
Tên sản phẩm:
Con lăn Fairlead
Tiêu chuẩn:
GB/T 36217-2018
xử lý bề mặt:
Sơn
Kích cỡ:
1160-2550 mm
SWL:
137-1373 KN
Vật liệu:
thép hàng hải
Ứng dụng:
Tời biển
cân nặng:
259-3591 kg
Chống ăn mòn:
Cao
chi tiết đóng gói:
Khung thép
Làm nổi bật:

Rulo dẫn hướng tời biển 1373kn

,

Rulo dẫn hướng tời 137kn

,

Rulo dẫn hướng tời biển 137kn

Mô tả sản phẩm

137KN-1373KN Rulo Dẫn Hướng Tời Biển Chống Ăn Mòn Cao 0

137KN-1373KN Rulo Dẫn Hướng Tời Biển Chống Ăn Mòn Cao 1

 

 

                                        KÍCH THƯỚC VÀ TẢI TRỌNG AN TOÀNLOẠI 7R RULO CHỤP DÂY CÓ CON LĂN PHÍA TRÊN                                                                  mm
KÍCH THƯỚC DANH NGHĨA
DN
B*H D1 D2 h h1 h2 b b1 b2 b3 b4 W C
140  195x150 139.8  114.3  277  130  480  335  850  1000  1160  140  260  150 
160  200x150 165.2  290  145  515  365  935  1100  1286  310  175 
180  190.7  139.8  315  155  560  391  1011  1200  1400  360  200 
200  216.3  328  170  590  416  1091  1320  1550  410  225 
250  250x200 267.4  165.2  416  195  715  517  1342  1580  1820  180  520  280 
300A 300x250 318.5  216.3  517  220  870  618  1598  1840  2150  200  620  330 
300B
400A 350x250 406.4  561  265  960  756  1966  2250  2550  795  420 
400B
400C

 

KÍCH THƯỚC DANH NGHĨA DN e w1 w2 T T2 T3 T4 f Chiều cao mối hàn TẢI TRỌNG AN TOÀN Tính trọng lượng
kg
z1 z2 KN t
140  70  30  100  12  12  18  12  12  6  9  7  137  14  259 
160  83  40  14  16  20  14  14  10  196  20  357 
180  95  16  16  28  16  16  8  11  9  245  25  481 
200  108  50  18  18  18  18  13  314  32  629 
250  133  65  200  22  26  36  20  20  10  18  10  510  52  1307 
300A 159  80  24  28  46  24  22  20  687  70  2013 
300B 26  30  48  21  736  75  2154 
400A 203  100  40  32  28  981  100  2924 
400B 28  32  52  1256  128  3344 
400C 30  34  54  1373  140  3591 
a Khi sử dụng các loại mối hàn hở khác nhau, không cần tuân theo chiều cao mối hàn được quy định trong bảng, nhưng phải đảm bảo năng lực/độ bền mối hàn tương đương với chiều cao chân mối hàn theo tiêu chuẩn này.
b Chiều cao chân mối hàn tối thiểu của các mối hàn không được quy định trong tiêu chuẩn này và bảng này phải bằng một nửa độ dày của tấm thép mỏng hơn.
c TẢI TRỌNG AN TOÀN là lực căng tối đa mà dây neo được phép chịu. TẢI TRỌNG AN TOÀN trong bảng được suy ra theo phương pháp đánh giá trong Phụ lục A. TẢI TRỌNG AN TOÀN có thể được điều chỉnh theo điều kiện tải thực tế. TẢI TRỌNG AN TOÀN được chỉ định thực tế phải là giá trị được nhà sản xuất và người dùng thỏa thuận.
d Trọng lượng tính toán không bao gồm trọng lượng của đế và chỉ mang tính tham khảo.