| Tên thương hiệu: | OEM |
| Số mô hình: | LOẠI 4R |
| MOQ: | 3 |
| Giá: | Có thể thương lượng |
| Điều khoản thanh toán: | T/T |
| Khả năng cung cấp: | 200 bộ/tháng |
![]()
![]()
| KÍCH THƯỚC VÀ TẢI TRỌNG AN TOÀNLOẠI 7R RULO CHỤP DÂY CÓ CON LĂN PHÍA TRÊN mm | |||||||||||||||||
| KÍCH THƯỚC DANH NGHĨA DN |
B*H | D1 | D2 | h | h1 | h2 | b | b1 | b2 | b3 | b4 | W | C | ||||
| 140 | 195x150 | 139.8 | 114.3 | 277 | 130 | 480 | 335 | 850 | 1000 | 1160 | 140 | 260 | 150 | ||||
| 160 | 200x150 | 165.2 | 290 | 145 | 515 | 365 | 935 | 1100 | 1286 | 310 | 175 | ||||||
| 180 | 190.7 | 139.8 | 315 | 155 | 560 | 391 | 1011 | 1200 | 1400 | 360 | 200 | ||||||
| 200 | 216.3 | 328 | 170 | 590 | 416 | 1091 | 1320 | 1550 | 410 | 225 | |||||||
| 250 | 250x200 | 267.4 | 165.2 | 416 | 195 | 715 | 517 | 1342 | 1580 | 1820 | 180 | 520 | 280 | ||||
| 300A | 300x250 | 318.5 | 216.3 | 517 | 220 | 870 | 618 | 1598 | 1840 | 2150 | 200 | 620 | 330 | ||||
| 300B | |||||||||||||||||
| 400A | 350x250 | 406.4 | 561 | 265 | 960 | 756 | 1966 | 2250 | 2550 | 795 | 420 | ||||||
| 400B | |||||||||||||||||
| 400C | |||||||||||||||||
| KÍCH THƯỚC DANH NGHĨA DN | e | w1 | w2 | T | T¹ | T2 | T3 | T4 | f | Chiều cao mối hàn | TẢI TRỌNG AN TOÀN | Tính trọng lượng kg |
|||||
| z1 | z2 | KN | t | ||||||||||||||
| 140 | 70 | 30 | 100 | 12 | 12 | 18 | 12 | 12 | 6 | 9 | 7 | 137 | 14 | 259 | |||
| 160 | 83 | 40 | 14 | 16 | 20 | 14 | 14 | 10 | 196 | 20 | 357 | ||||||
| 180 | 95 | 16 | 16 | 28 | 16 | 16 | 8 | 11 | 9 | 245 | 25 | 481 | |||||
| 200 | 108 | 50 | 18 | 18 | 18 | 18 | 13 | 314 | 32 | 629 | |||||||
| 250 | 133 | 65 | 200 | 22 | 26 | 36 | 20 | 20 | 10 | 18 | 10 | 510 | 52 | 1307 | |||
| 300A | 159 | 80 | 24 | 28 | 46 | 24 | 22 | 20 | 687 | 70 | 2013 | ||||||
| 300B | 26 | 30 | 48 | 21 | 736 | 75 | 2154 | ||||||||||
| 400A | 203 | 100 | 40 | 32 | 28 | 981 | 100 | 2924 | |||||||||
| 400B | 28 | 32 | 52 | 1256 | 128 | 3344 | |||||||||||
| 400C | 30 | 34 | 54 | 1373 | 140 | 3591 | |||||||||||
| a Khi sử dụng các loại mối hàn hở khác nhau, không cần tuân theo chiều cao mối hàn được quy định trong bảng, nhưng phải đảm bảo năng lực/độ bền mối hàn tương đương với chiều cao chân mối hàn theo tiêu chuẩn này. b Chiều cao chân mối hàn tối thiểu của các mối hàn không được quy định trong tiêu chuẩn này và bảng này phải bằng một nửa độ dày của tấm thép mỏng hơn. c TẢI TRỌNG AN TOÀN là lực căng tối đa mà dây neo được phép chịu. TẢI TRỌNG AN TOÀN trong bảng được suy ra theo phương pháp đánh giá trong Phụ lục A. TẢI TRỌNG AN TOÀN có thể được điều chỉnh theo điều kiện tải thực tế. TẢI TRỌNG AN TOÀN được chỉ định thực tế phải là giá trị được nhà sản xuất và người dùng thỏa thuận. d Trọng lượng tính toán không bao gồm trọng lượng của đế và chỉ mang tính tham khảo. |
|||||||||||||||||