| Tên thương hiệu: | OEM |
| Số mô hình: | Loại A |
| MOQ: | 1 |
| Giá: | Có thể thương lượng |
| Điều khoản thanh toán: | T/T |
| Khả năng cung cấp: | 500 bộ/tháng |
| NẮP HỐ THOÁT HIỂM CHỐNG THẤM HAI MẶT LOẠI B (PHÙ HỢP VỚI NẮP HỐ THOÁT HIỂM NHỎ TRÊN CÁC LOẠI TÀU KHÁC NHAU, VÀ TUÂN THỦ ISO 5778-1994) |
||||||||
| LOẠI | KÍCH THƯỚC NOMINAL DÀI X RỘNG |
KÍCH THƯỚC LỖ THOÁT HIỂM DÀI1 X RỘNG1 X CAO1 |
KÍCH THƯỚC NẮP DÀI2 X RỘNG2 |
ĐỘ DÀY NẮP ĐỘ DÀY |
TẤM CHÂN NẮP (LƯU Ý 2) | KẸP BƯỚM | TRỌNG LƯỢNG (LƯU Ý 1) KG |
|
| t0 | H | QUT | ||||||
| B (Bốn cạnh bằng nhau) BL (Lắp đặt cạnh dài) BS (Lắp đặt cạnh ngắn) |
450X630 | 420X600X100 | 508X688 | 4 | 4,6 | 100 150 200 250 450 600 |
4 | 28.7 |
| 512X692 | 6 | 6,8 | 35.4 | |||||
| 516X696 | 8 | 8,11 | 42.0 | |||||
| 530X530 | 500X500X100 | 588X588 | 4 | 4,6 | 28.5 | |||
| 592X592 | 6 | 6,8 | 35.1 | |||||
| 596X596 | 8 | 8,11 | 41.7 | |||||
| 630X630 | 600X600X100 | 688X688 | 4 | 4,6 | 33.5 | |||
| 692X692 | 6 | 6,8 | 42.4 | |||||
| 696X696 | 8 | 8,11 | 51.2 | |||||
| 630X830 | 600X800X100 | 688X888 | 4 | 4,6 | 39.7 | |||
| 692X892 | 6 | 6,8 | 51.2 | |||||
| 696X896 | 8 | 8,11 | 62.3 | |||||
| 830X830 | 800X800X100 | 888X888 | 4 | 4,6 | 6 | 51.2 | ||
| 892X892 | 6 | 6,8 | 65.3 | |||||
| 896X896 | 8 | 8,11 | 79.4 | |||||
| 830X1230 | 800X1200X100 | 888X1288 | 4 | 4,6 | 8 | 71.4 | ||
| 892X1292 | 6 | 6,8 | 91.5 | |||||
| LƯU Ý: (1) Trọng lượng của chân nắp không bao gồm trong trọng lượng được liệt kê trong bảng; (2) Độ dày và chiều cao của chân nắp do khách hàng xác định. (3) Ví dụ về đánh dấu: NẮP HỐ THOÁT HIỂM THÉP NHỎ B630X630X6-6X200 CB/T 3728-2011 Nắp hố thoát hiểm bằng thép nhỏ (Loại B) với kích thước lỗ xuyên là 630x630mm, độ dày tấm nắp là 6mm, độ dày chân nắp là 6mm và chiều cao chân nắp là 200mm (4) ĐẶC TÍNH CẤU TRÚC: Kẹp tay cầm hình nêm |
||||||||